1 máy siết buloong không chổi than dùng pin 20V TIWLI20851. 2 pin 5.0Ah TFBLI20531. 1 sạc 4A TFCLI20411. 10 đầu tuýp sâu 1/2": 10-12-13-14-15-17-19-21-22-24. 1 Đèn làm việc TWLI043006. 1 Dụng cụ kiểm tra mạch ô tô kèm 1 pin THTS41001. 1 Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số kèm 2 pin TMT536002. Phần tủ: có 7 ngăn kéo. KT tổng thể: 765x465x812mm. KT tổng thể: 765x465x976mm. KT bánh xe: 5"*2". Độ dày tủ: 0.8-1.0mm. Độ dày ngăn kéo: 0.7mm. 5 ngăn kéo 536x410x74.5. 2 ngăn kéo 536x410x153.5. 5 Móc sắt (để treo dụng cụ). Phần dụng công cụ gồm: 1 Cờ lê bánh cóc: 1/4", 72R. 24 đầu tuýp 1/4"x32(L): đầu lục giác: 3-4-5-7-6-8-10mm, đầu sao: T8-T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40 SL4-SL5.5-SL6.5, PH- PH2-PH3, PZ1-PZ2-PZ3. 13 đầu tuýp 1/4": 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14. 10 đầu tuýp sâu DR 1/4"x 50mm: 4-5-6-7-8-9-10-11-12-13mm. 6 đầu tuýp sao 1/4": E4- E5-E6-E7-E8-E10. 2 thanh nối dài 1/4"DR: 50-100mm. 1 tay cầm xoay: 1/4"x150mm. 1 thanh nối dài linh hoạt: 1/4"x150mm. 1 khớp nối vạn năng 1/4". 1 thanh chữ "T" trượt: 1/4"x114mm. 1 khớp nối ba chiều 1/4" Bộ chuyển đổi: 3/8"(F)*1/4"(M). 1 Cái cán từ tính: 6.35*100mm. 1 Cái giá đỡ mũi khoan: 1/4"*6.35mm. 40 Mũi khoan 6.35*25mm(L): T5-T6-T7-T8-T9-T10-T15-T20-T25-T30-PH1-PH2-PH2-PH3-PH4-PZ1-PZ2-PZ2-PZ3-PZ4 -SL3-SL3-SL4-SL4-SL5-SL5.5-SL6-SL6.5-SL7-SL7-H2-H3-H3-H4-H4-H5-H5-H6-H7-H7. 1 Cờ lê bánh cóc: 3/8",72T. 15 Mũi khoan 3/8"x48mm(L) Đầu tuýp: PH1, PH2, PZ1, PZ2, SL3, SL4, SL5, SL6, T10H, T15H, T20H, T25H, T27H, T30H, T40H. 18 đầu tuýp lục giác 3/8": 6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-24mm. 11 đầu tuýp lục giác sâu 3/8": 8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-19mm. 9 đầu tuýp sao 3/8": E6-E8-E10-E11-E12-E14-E16-E18-E20. 2 thanh nối dài 3/8": 75-150mm. 1 đầu tuýp đa năng Dr. Universal : 3/8". 1 chuyển đổi ba chiều 3/8": 3/8"(F)x3/8(M). 1 Cờ lê bánh cóc: 1/2",72T. 1 Khớp nối vạn năng 1/2". 19 Đầu tuýp 1/2"DR: 8-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-27-30-32mm. 12 Đầu tuýp sâu 1/2"DR x 77mm(L): 10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-21-22. 8 Đầu tuýp hình sao 1/2" : E10-E12-E14-E16-E18-E20-E22-E24. 2 Đầu tuýp bugi: 1/2" Dr.16, 21mm. 1 Tay cầm chữ T trượt 1/2"*250mm. 1 Tay cầm chữ L 1/2"*250mm. 2 Đầu tuýp 1/2"Dr. Thanh nối dài: 0.125mm, 250mm. 3 đầu tuýp 1/2"x58mm(L): T55, T60, T70. 1 bộ chuyển đổi ba chiều 1/2": 3/8"(F)x1/2(M). 1 cờ lê lọc dầu. 1 giá đỡ mũi khoan: 1/2"*8mm. 32 mũi vít 8x30mm(L): PH3, PH4, PZ3-PZ4, H7-H8-H10-H12-H14, SL5-SL6-SL6.5-SL8, T20-T25-T27-T30-T35-T40-T45-T50-T55, T27H-T30H-T35H-T40H-T45H-T50H, M5-M6-M8-M10. 24 mũi vít 8x70mm(L): PH1-PH2-PH3-SL5.5, SL6.5, H6-H7-H8-H10-H12, T20-T25-T27-T30-T40-T45-T50-T55. 14 Tua vít: SL3*75, SL5.5*100, SL6.5*38, SL6.5*125, PH0*75, PH1*100, PH2*38, PH2*125, PH1*75, PH2*150, PH3*200, SL4*100, SL6.5*150, SL8*200. 4 Tua vít đóng xuyên: SL6.5*150, SL8*200, PH2*150, PH3*200. 20 Cờ lê vòn miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32. 6 Cờ lê đầu loe: 8*10, 11*13, 12*14, 15*17, 17*19, 22*24. 5 Cờ lê vòng lệch : 20*22, 21*23, 24*27, 25*28, 30*32. 9 cờ lê lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10. 9 cờ lê lục giác: T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40-T45-T50. 1 cờ lê mở khóa hàm cong 10". 1 cờ lê khóa lọc dầu. 1 kềm mỏ trượt 8". 1 kềm mũi dài chất lượng cao 8". 1 kềm răng chất lượng cao 8". 1 kềm cắt chất lượng cao 7". 4 kềm mở vòng. 1 búa cao su 2lb. 1 búa đầu tròn 16oz. 1 búa nhổ đinh 300g. 1 mỏ lết răng 10". 5 dụng cụ tháo tấm panel. 5 dụng cụ gỡ dây cáp trượt. 1 dũa thép bán nguyệt. 1 dũa thép dẹt. 1 dũa thép tròn. 1 dụng cụ gắp có nam châm có thể thu gọn. 3 mũi đục nguội: 10x142, 13x152, 16x172. 6 mũi đột lỗ: 1.5x152, 3x152, 4x152, 5x152, 6x152, 8x152. 1 mũi đột côn: 2x140 (3/32"x5-1/2"). 2 mũi đột tâm: 6x102 (1/14"x4"), 8x115 (5/16"x4-1/2")