Phần hộp: Kích thước tổng thể: 520*218*320mm. Độ dày tủ: 0.8mm
Độ dày ngăn kéo: 0.6mm. 1 mặt trên hộp: 510*210*60mm. 3 ngăn kéo: 449*196*54mm. Phần dụng cụ: 1 Cờ lê xoay chiều: 1/4". 13 Đầu tuýp 1/4" cỡ 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14. 24 đầu tuýp 1/4" x 32(L): Lục giác: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10mm Sao: T8, T10, T15, T20, T25, T30, T40 SL: 4, 5.5, 6.5, 8mm, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3. 4 đầu tuýp sâu 1/4"DR x 50mm: 8, 10, 12, 13mm. 2 thanh nối dài: 1/4"Dr. x 50mm, 1/4"Dr. x 100mm. 1 Tay cầm xoay: 1/4"x 150mm. 1 Khớp nối vạn năng 1/4". 1 Thanh chữ "T" trượt: 1/4"x 114mm. 1 Cờ lê xoay chiều: 1/2". 1 Khớp nối vạn năng 1/2". 19 Đầu tuýp 1/2"DR: 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm. 5 Đầu tuýp sâu 1/2"DR 77mm(L): 13, 14, 15, 17, 19mm. 2 Đầu tuýp bugi: 1/2"Dr. 16mm, 21mm. 2 Thanh nối dài: /2"Dr. x 125mm, 1/2"Dr. x 250mm. 1 Bộ chuyển đổi ba chiều 1/2": 3/8"(F) x1/2(M). 10 tua vít: SL3*75, SL4*100, SL5.5*100, SL6.5*38, SL6.5*150, SL8*150, PH1*100, PH2*38, PH2*150, PH3*200. 14 Cờ lê vòng miệng: 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22mm. 9 cờ lê lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10. 9 Cờ lê đầu sao: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50. 1 mỏ lết khóa hàm cong 10". 1 kềm bơm nước 10". 1 kềm mũi dài chất lượng cao 6". 1 kềm răng chất lượng cao 7". 1 kềm cắt chất lượng cao 6". 2 kềm mở phe. 1 búa 300g. 1 mỏ lết răng 10". 6 mũi đột lỗ: 1.5x152mm 3x152mm 4x152mm 5x152mm 6x152mm 8x152mm. Đóng gói trong vỉ nhựa + hộp carton